Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: liễu, liêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ liễu, liêu:

憭 liễu, liêu瞭 liệu, liễu, liêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: liễu,liêu

liễu, liêu [liễu, liêu]

U+61AD, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: liao3, liao2;
Việt bính: liu5;

liễu, liêu

Nghĩa Trung Việt của từ 憭

(Động) Hiểu, rõ.Một âm là liêu.

(Tính)
Liêu lật
thê lương, buồn tẻ.
◇Liêu trai chí dị : Nhi khối nhiên vô ngẫu, liêu lật tự thương , (Chương A Đoan ) Mà trơ trọi không đôi lứa, buồn tẻ tự thương thân.
trêu, như "trêu ghẹo, trêu chọc" (vhn)

Nghĩa của 憭 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎo]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 16
Hán Việt: LIÊU
hiểu rõ; thông suốt。明白; 明了。

Chữ gần giống với 憭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

Chữ gần giống 憭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憭 Tự hình chữ 憭 Tự hình chữ 憭 Tự hình chữ 憭

liệu, liễu, liêu [liệu, liễu, liêu]

U+77AD, tổng 17 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: liao3, liao4, yao3;
Việt bính: liu4 liu5;

liệu, liễu, liêu

Nghĩa Trung Việt của từ 瞭

(Tính) Mắt sáng, con ngươi mắt trong sáng.
◇Mạnh Tử
: Hung trung chánh, tắc mâu tử liệu yên , (Li Lâu thượng ) Lòng trung chính, thì con ngươi mắt trong sáng.Một âm là liễu.

(Động)
Hiểu rõ, thấy rõ.
◎Như: minh liễu thấy rõ, liễu giải hiểu rõ.Một âm là liêu.

(Phó)
Xa (nhìn).
◎Như: liêu vọng trông ra xa.
§ Cũng như thiếu vọng .

lẹo, như "lẹo mắt" (vhn)
liêu (btcn)
lẽo, như "lẽo đẽo" (gdhn)
liễu, như "liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu" (gdhn)

Nghĩa của 瞭 trong tiếng Trung hiện đại:

[liào]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 17
Hán Việt: LIÊU
nhìn xa。瞭望。
在高处瞭着点儿。
trên cao nhìn xa một chút.
Từ ghép:
瞭哨 ; 瞭望 ; 瞭望哨

Chữ gần giống với 瞭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥊴, 𥋇, 𥋌, 𥋏, 𥋒, 𥋓, 𥋔, 𥋕,

Dị thể chữ 瞭

, ,

Chữ gần giống 瞭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞭 Tự hình chữ 瞭 Tự hình chữ 瞭 Tự hình chữ 瞭

Nghĩa chữ nôm của chữ: liêu

liêu:quan liêu
liêu:tịch liêu
liêu:đồng liêu
liêu:tịch liêu
liêu:liêu (trêu chơi): liêu bát
liêu:liêu (vội vàng): liêu thảo
liêu: 
liêu:liêu (dô ra): thanh diện liêu nha (mặt xanh nanh hô)
liêu: 
liêu: 
liêu:liêu (khâu vắt sổ)
liêu:liêu (khâu vắt sổ)
liêu:liêu (chỉ có vậy, một ít)
liêu: 
liêu:Liêu Đông; Bạc Liêu (tên địa danh)
liêu:Liêu Đông; Bạc Liêu (tên địa danh)
liêu:liêu (xiềng trói)
liêu:liêu (xiềng trói)
liêu: 
liêu:liêu (chim sáo): tiêu liêu
liêu:liêu (chim sáo): tiêu liêu
liễu, liêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: liễu, liêu Tìm thêm nội dung cho: liễu, liêu