Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: liễu, liêu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ liễu, liêu:
Pinyin: liao3, liao2;
Việt bính: liu5;
憭 liễu, liêu
Nghĩa Trung Việt của từ 憭
(Động) Hiểu, rõ.Một âm là liêu.(Tính) Liêu lật 憭慄 thê lương, buồn tẻ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhi khối nhiên vô ngẫu, liêu lật tự thương 而塊然無偶, 憭慄自傷 (Chương A Đoan 章阿端) Mà trơ trọi không đôi lứa, buồn tẻ tự thương thân.
trêu, như "trêu ghẹo, trêu chọc" (vhn)
Nghĩa của 憭 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎo]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 16
Hán Việt: LIÊU
hiểu rõ; thông suốt。明白; 明了。
Số nét: 16
Hán Việt: LIÊU
hiểu rõ; thông suốt。明白; 明了。
Chữ gần giống với 憭:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Tự hình:

liệu, liễu, liêu [liệu, liễu, liêu]
U+77AD, tổng 17 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: liao3, liao4, yao3;
Việt bính: liu4 liu5;
瞭 liệu, liễu, liêu
Nghĩa Trung Việt của từ 瞭
(Tính) Mắt sáng, con ngươi mắt trong sáng.◇Mạnh Tử 孟子: Hung trung chánh, tắc mâu tử liệu yên 胸中正, 則眸子瞭焉 (Li Lâu thượng 離婁上) Lòng trung chính, thì con ngươi mắt trong sáng.Một âm là liễu.
(Động) Hiểu rõ, thấy rõ.
◎Như: minh liễu 明瞭 thấy rõ, liễu giải 瞭解 hiểu rõ.Một âm là liêu.
(Phó) Xa (nhìn).
◎Như: liêu vọng 瞭望 trông ra xa.
§ Cũng như thiếu vọng 眺望.
lẹo, như "lẹo mắt" (vhn)
liêu (btcn)
lẽo, như "lẽo đẽo" (gdhn)
liễu, như "liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu" (gdhn)
Nghĩa của 瞭 trong tiếng Trung hiện đại:
[liào]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 17
Hán Việt: LIÊU
nhìn xa。瞭望。
在高处瞭着点儿。
trên cao nhìn xa một chút.
Từ ghép:
瞭哨 ; 瞭望 ; 瞭望哨
Số nét: 17
Hán Việt: LIÊU
nhìn xa。瞭望。
在高处瞭着点儿。
trên cao nhìn xa một chút.
Từ ghép:
瞭哨 ; 瞭望 ; 瞭望哨
Chữ gần giống với 瞭:
䁫, 䁬, 䁭, 䁮, 䁯, 䁰, 䁱, 䁲, 䁳, 瞤, 瞧, 瞩, 瞪, 瞫, 瞬, 瞭, 瞯, 瞲, 瞳, 瞵, 瞶, 瞷, 𥊴, 𥋇, 𥋌, 𥋏, 𥋒, 𥋓, 𥋔, 𥋕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: liêu
| liêu | 僚: | quan liêu |
| liêu | 寥: | tịch liêu |
| liêu | 寮: | đồng liêu |
| liêu | 廖: | tịch liêu |
| liêu | 撩: | liêu (trêu chơi): liêu bát |
| liêu | 潦: | liêu (vội vàng): liêu thảo |
| liêu | 燎: | |
| liêu | 獠: | liêu (dô ra): thanh diện liêu nha (mặt xanh nanh hô) |
| liêu | 瞭: | |
| liêu | 綹: | |
| liêu | 繚: | liêu (khâu vắt sổ) |
| liêu | 缭: | liêu (khâu vắt sổ) |
| liêu | 聊: | liêu (chỉ có vậy, một ít) |
| liêu | 蟟: | |
| liêu | 辽: | Liêu Đông; Bạc Liêu (tên địa danh) |
| liêu | 遼: | Liêu Đông; Bạc Liêu (tên địa danh) |
| liêu | 鐐: | liêu (xiềng trói) |
| liêu | 镣: | liêu (xiềng trói) |
| liêu | 髎: | |
| liêu | 鷯: | liêu (chim sáo): tiêu liêu |
| liêu | 鹩: | liêu (chim sáo): tiêu liêu |

Tìm hình ảnh cho: liễu, liêu Tìm thêm nội dung cho: liễu, liêu
